Mô Tả
Neomax® Ucem F1
ỨNG DỤNG Neomax® Ucem F1 được ứng dụng cho việc hoàn thiện mới các sàn công nghiệp yêu cầu tính năng đặc biệt và tính thẩm mỹ cao hoặc bảo trì, sửa chữa. Chẳng hạn như sàn của các công trình: Nhà máy hóa chất; Nhà máy dược phẩm; Nhà máy thực phẩm: Bao gồm các nhà máy chế biến thủy hải sản, khu vực chế biến đông lạnh, kho đông lạnh, nhà máy sản xuất bánh kẹo, rượu bia, đồ uống …; Các khu nhà bếp, khu vực nấu ăn; Các nhà máy, nhà xưởng sản xuất công nghiệp khác: Nhà máy dệt may, nhà máy sản xuất thiết bị điện tử, siêu thị, gara ô tô, gara sửa chữa máy bay…
Ứng Dụng
Neomax® Ucem F1
ƯU ĐIỂM Có khả năng tự san phẳng, dễ dàng thi công; Kháng nhiều loại hóa chất: – Các axit hữu cơ thường gặp trong ngành chế biến thực phẩm như: – Axit acetic, axit oleic, axit citric…; – Các hóa chất tẩy rửa như: Natri hydroxit, axit nitric…; – Chất khử trùng: Natri hypoclorit…; – Các axit vô cơ : Sulfuric, clohiđric, phosphoric, nitric…; – Mỡ động vật, dầu thực vật, đường và tinh dầu; – Dầu hỏa, dầu nhớt, xăng, các loại dung môi hữu: Methanol, xylene ethers….; Có khả năng chịu nhiệt độ khắc nghiệt (-25 o C đến 80 o C) và chịu sốc nhiệt; Có độ bền, chịu được tải trọng lớn, chịu mài mòn và kháng va đập tuyệt vời; Có khả năng chống trơn trượt ngay cả khi mặt sàn có nước; Bề mặt dễ dàng vệ sinh, chống vi khuẩn và nấm mốc hiệu quả, được đánh giá sử dụng an toàn cho nhà máy sản xuất thực phẩm và đồ uống theo tiêu chuẩn HACCP; Khả năng bám dính với nền bê tông tuyệt hảo; Có nhiều màu sắc để lựa chọn, giá trị thẩm mỹ cao; Được đánh giá là hệ thống sàn bền vững, tuổi thọ sản phẩm cao, thời gian khai thác sử dụng lâu dài.
Ưu Điểm
ĐẶC ĐIỂM SẢN PHẨM Thành phần A – Cốt liệu: Trạng thái: Dạng bột; Màu sắc: Màu xanh lá cây, màu ghi xám hoặc đặt hàng theo yêu cầu
Đặc Điểm Sản Phẩm
- Thành phần A – Cốt liệu:
- Thành phần B – Nhựa: Trạng thái: Dạng lỏng; Màu sắc: Màu trắng sữa.
- Thành phần B – Nhựa:
- Thành phần C – Đóng rắn: Trạng thái: Dạng lỏng; Màu sắc: Màu nâu.
- Thành phần C – Đóng rắn:
- QUY CÁCH Bộ 21.6 kg: Thành phần A: 14 kg Thành phần B: 4.1 kg Thành phần C: 3.5 kg
Quy Cách
- Bộ 21.6 kg:
- Hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- BẢO QUẢN Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát; Tránh để sản phẩm trực tiếp dưới ánh sáng mặt trời.
- BẢO QUẢN
- HẠN SỬ DỤNG: 06 tháng kể từ ngày sản xuất.
- HẠN SỬ DỤNG:
- MẬT ĐỘ TIÊU THỤ 1.9 – 2.0 kg / m 2 cho lớp phủ dày 1mm (tùy thuộc vào từng điều kiện bề mặt); Nên thi công với chiều dày tối thiểu 2mm.
- MẬT ĐỘ TIÊU THỤ
- 2
- NHIỆT ĐỘ CHO PHÉP THI CÔNG: 10 o C – 35 o C
- NHIỆT ĐỘ CHO PHÉP THI CÔNG:
- SẢN XUẤT THEO: TCCS 22:2019/NEOMAX
- SẢN XUẤT THEO:
- Thời gian cho phép thi công : 15 – 20 phút Thời gian đưa vào sử dụng: 72 giờ Nhiệt độ làm việc (lớp phủ dày 6mm): -25 o C đến 80 o C Độ thấm nước: Không Cường độ chịu nén (ASTM C348): 3 ngày: ≥ 35 MPa; 7 ngày: ≥ 45 MPa. Cường độ chịu uốn (ASTM C349): 7 ngày: ≥ 21 MPa. Cường độ bám dính với nền bê tông 30 MPa (TCVN 934:2012): : ≥ 2.0 MPa. Cường độ bám dính với nền thép có bề mặt được làm sạch theo cấp độ SA 2.5 (TCVN 934:2012): ≥ 4.5 MPa. Ghi chú: Các chỉ tiêu kỹ thuật được thí nghiệm trong điều kiện tiêu chuẩn, nhiệt độ 25 o C, độ ẩm không khí 50%. Các mẫu thí nghiệm được gia công ở 7 ngày tuổi.
- Thời gian cho phép thi công : 15 – 20 phút
- Thời gian cho phép thi công
- Thời gian đưa vào sử dụng: 72 giờ
- Thời gian đưa vào sử dụng:
- Nhiệt độ làm việc (lớp phủ dày 6mm): -25 o C đến 80 o C
- Nhiệt độ làm việc (lớp phủ dày 6mm):
- Độ thấm nước: Không
- Độ thấm nước:

