Mô Tả
Neomax® Grout G600 – Cốt liệu mịn
ỨNG DỤNG Neomax® Grout G600 – Cốt liệu mịn thích hợp sử dụng cho các hạng mục ở các dự án xây dựng dân dụng, nhà máy nhiệt điện, nhà máy xi măng, nhà máy lọc hoá dầu, nhà máy phân đạm, các công trình cầu… Chẳng hạn như: Bệ móng máy; Bệ đường ray; Chân cột thép; Định vị bu lông; Khe co giãn của các công trình cầu và các tuyến đường sắt đô thị trên cao; Các lỗ hổng xuyên sàn, xuyên vách bê tông; Sửa chữa các khuyết tật của kết cấu bê tông; Mạch ngừng thi công; Mối nối các cấu kiện bê tông lắp ghép.
Ứng Dụng
Neomax® Grout G600 – Cốt liệu mịn
ƯU ĐIỂM Khả năng tự chảy, tự san tuyệt vời; Ổn định về thể tích, không co ngót; Không bị tách nước; Không bị ăn mòn; Không có tính độc hại; Cường độ nén cao; Thi công dễ dàng; Có thể thi công bằng máy bơm; Hiệu quả kinh tế cao; Khả năng chống thấm và chống ăn mòn cao.
Ưu Điểm
ĐẶC ĐIỂM SẢN PHẨM Trạng thái: Dạng bột; Màu sắc: Màu xám.
Đặc Điểm Sản Phẩm
QUY CÁCH: 25 kg/bao.
Quy Cách:
- BẢO QUẢN Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát; Tránh để sản phẩm trực tiếp dưới ánh sáng mặt trời;
- BẢO QUẢN
- HẠN SỬ DỤNG: 06 tháng kể từ ngày sản xuất.
- HẠN SỬ DỤNG:
- TỶ LỆ TRỘN: Tỷ lệ lượng nước trộn 14 – 15% theo khối lượng; Dùng 3.5 – 3.75 lít nước sạch cho 01 bao vữa 25kg.
Tỷ Lệ Trộn:
- KHỐI LƯỢNG THỂ TÍCH Của hỗn hợp vữa tươi: ~2.19 kg/lít. Hỗn hợp vữa sau khi trộn có thể tích khoảng 13.0 lít.
- KHỐI LƯỢNG THỂ TÍCH
- MẬT ĐỘ TIÊU THỤ 1 m 3 vữa tươi cần 77 bao Neomax® Grout G600 – Cốt liệu mịn (25 kg/bao).
- MẬT ĐỘ TIÊU THỤ
- Neomax® Grout G600 – Cốt liệu mịn
- SẢN XUẤT THEO: TCCS 23:2019/NEOMAX
- SẢN XUẤT THEO:
- Độ chảy xoè sau khi trộn (ASTM C230): – Sau khi trộn: ≥ 28 cm; – Sau 30 phút: ≥ 22 cm. Độ tách nước (ASTM C940): 0.0 % Độ nở mềm sau 3 giờ (ASTM C940): ≥ 0.1 % Thời gian ninh kết (ASTM C403): – Bắt đầu: ≥ 3 giờ; – Kết thúc: ≤ 12 giờ. Cường độ chịu nén (ASTM C109 / ASTM C349): – 01 ngày tuổi: ≥ 20 MPa; – 03 ngày tuổi: ≥ 35 MPa; – 07 ngày tuổi: ≥ 50 MPa; – 28 ngày tuổi: ≥ 60 MPa. Ghi chú: Các chỉ tiêu kỹ thuật được thí nghiệm trong điều kiện tiêu chuẩn, nhiệt độ 25 o C, độ ẩm không khí 50%.
- Độ chảy xoè sau khi trộn (ASTM C230): – Sau khi trộn: ≥ 28 cm; – Sau 30 phút: ≥ 22 cm.
- Độ chảy xoè sau khi trộn (ASTM C230):
- Độ tách nước (ASTM C940): 0.0 %
- Độ tách nước (ASTM C940):
- Độ nở mềm sau 3 giờ (ASTM C940): ≥ 0.1 %
- Độ nở mềm sau 3 giờ (ASTM C940):
- Thời gian ninh kết (ASTM C403): – Bắt đầu: ≥ 3 giờ; – Kết thúc: ≤ 12 giờ.
- Thời gian ninh kết (ASTM C403):

