Mô Tả
Neomax® 201
ỨNG DỤNG Dùng để tạo ra lớp phủ chống thấm cho: Mái, sê nô mái; sân thượng; sân phơi; ban công; lô gia; Bồn trồng cây; bồn hoa; Khu vệ sinh; Bể bơi; bể chứa nước thải; bể nước cứu hoả.
Ứng Dụng
ƯU ĐIỂM Chỉ cần thi công duy nhất một lớp với độ dày bất kỳ theo thiết kế, tiết kiệm chi phí nhân công; Thi công dễ dàng bằng bàn gạt chuyên dụng; Có các tính chất cơ lý tuyệt vời như độ bền kéo và độ giãn dài cao; Khả năng bám dính tốt hầu hết với các loại nền và bề mặt; Sau khi thi công tạo thành màng liên tục, không có các mối nối; Khả năng chống chịu được các vết nứt của nền tuyệt vời; Tính năng chống thấm hoàn hảo; Không độc hại sau khi đã khô hoàn toàn.
Ưu Điểm
ĐẶC ĐIỂM SẢN PHẨM Thành phần A: Trạng thái: Dạng lỏng; Màu sắc: Màu xanh lá cây.
Đặc Điểm Sản Phẩm
- Thành phần A:
- Thành phần B: Trạng thái: Dạng lỏng; Màu sắc: Màu vàng nhạt.
- Thành phần B:
- QUY CÁCH Bộ 7.2 kg: Thành phần A: 5.4 kg Thành phần B: 1.8 kg
Quy Cách
- Bộ 7.2 kg:
- Bộ 20 kg: Thành phần A: 15 kg Thành phần B: 5 kg
- Bộ 20 kg:
- BẢO QUẢN VÀ HẠN SỬ DỤNG Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát; Tránh để sản phẩm trực tiếp dưới ánh sáng mặt trời; Sản phẩm dễ bắt lửa nên cần bảo quản tránh xa các nguồn nhiệt và nguồn gây cháy; Hạn sử dụng: 12 tháng kể từ ngày sản xuất.
Bảo Quản Và HạN Sử DụNg
TỶ LỆ TRỘN Trộn 2 thành phần theo tỷ lệ A : B = 3 : 1 (tính theo khối lượng).
Tỷ Lệ Trộn
ĐỊNH MỨC THI CÔNG: Mật độ tiêu thụ lý thuyết: 1.3 kg/m 2 cho lớp phủ dày 1mm; Định mức thi công khuyến cáo: ≥ 1.5 kg/m 2.
Định Mức Thi Công:
- 2
- 2.

